|
GIỚI THIỆU
Động cơ là lá phổi của máy móc. Động cơ có tốt máy mới chạy tốt và ngược lại. Đánh giá được vấn đề quan trọng trong việc sử dụng đông cơ cho nên Tự Thành thấy cần phải nghiên cứu, sử dụng cũng như cung cấp các loại động cơ phù hợp nhất cho nhu cầu sử dụng.
Tự Thành là nhà sản xuất, cung cấp các loại thiết bị máy móc đã được khách hàng đánh giá cao trong các lĩnh vực như: sản xuất máy nghiền sàng đá, khung băng tải, ru lo, con lăn và đặc biệt trong lĩnh vực cung cấp băng tải cao su. Do quá trình sản xuất thiết bị cần một lượng động cơ lớn mà thị trường cung cấp còn nhiều bất cập.
Chính vì thế Tự thành đã đưa vào nghiên cứu cung cấp các loại động cơ. Trước là để phục vụ sản xuất sau là cung cấp cho các đối tác truyền thống của công ty có sử dụng rất nhiều động cơ. Tự Thành cảm ơn quý khách đã ủng hộ công ty thời gian qua. Chúng tôi mong quý khách cùng sử dụng và tin tương sản phẩm động cơ điện Tự Thành như đã từng tin tưởng các sản phẩm khác mà quý khách đã từng sử dụng. Động cơ điện Tự Thành cung cấp là loại động cơ được sản xuất trên dây chuyên công nghệ Châu Âu, mang thương hiệu ......
Động cơ điện Tự Thành đa dạng về chủng loại. Động cơ điện 1 pha, 3 pha, động cơ phòng nổ dùng trong hầm lò , động cơ liền giảm tốc, hộp giảm tốc ...
Động cơ điện Tự Thành có các loại từ 0,75kw - 90kw và hơn nữa. - Vận tốc gồm các loại tốc độ chính là 750 v/p, 1000v/p, 1450v/p. - Động cơ liền giảm tốc, động cơ V/s, động cơ biến tần.
- Sản phẩm chính hãng. - Bảo hành từ 6-12 tháng.
" Giá trị sử dụng đích thực "
Chi tiết liên hệ phòng bán hàng : Tel: 043.5665122 ; Ms Quỳnh : 0983659869
ĐỘNG CƠ LIỀN GIẢM TỐC Động cơ liền giảm tốc AR( AR17- AR167)

Động cơ liền giảm tốc AR có bộ giảm tốc thích hợp lắp với mọi loại động cơ với công suất khác nhau vì thế phự hợp với rất nhiều các loại máy móc. Hiệu suất truyền động cao, có thể đạt tới 96%. Các bộ phận truyền động được thiết kế để có thể hoạt động với phạm vi truyền động rộng. Cách kết hợp máy có tạo ra một tỉ lệ truyền động lớn hơn với tốc độ góc ra thấp.
CÁCH LẮP ĐẶT

KÍCH THƯỚC

|
|
Installation dimentions
Kích thước lắp đặt
|
Shaft dimentions
Kích thước trục
|
Overal dimentions
Kích thước phủ bì
|
|
H0
|
A0
|
B0
|
A1
|
d0
|
d
|
l
|
b
|
c
|
S
|
W
|
A
|
B1
|
H1
|
H2
|
T
|
h
|
h1
|
|
AR17
|
75
|
120
|
110
|
58
|
9
|
20k6
|
40
|
6
|
22.5
|
M6
|
175
|
140
|
140
|
134
|
|
25
|
12
|
0
|
|
AR37
|
90
|
130
|
110
|
75
|
9
|
25k6
|
50
|
8
|
28
|
M10
|
201
|
160
|
161
|
151
|
|
35
|
18
|
8
|
|
AR47
|
115
|
165
|
135
|
90
|
13.5
|
30k6
|
60
|
8
|
33
|
M10
|
241
|
195
|
181
|
187
|
|
42
|
24
|
11.2
|
|
AR57
|
115
|
165
|
135
|
105
|
13.5
|
35k6
|
70
|
10
|
38
|
M12
|
260
|
200
|
210
|
187
|
|
55
|
24
|
9.7
|
|
AR67
|
130
|
195
|
150
|
100
|
14
|
35k6
|
70
|
10
|
38
|
M12
|
280
|
235
|
215
|
212
|
243
|
60
|
30
|
16.8
|
|
AR77
|
140
|
205
|
170
|
115
|
17.5
|
40k6
|
80
|
12
|
43
|
M16
|
300
|
245
|
244
|
230
|
269
|
60
|
30
|
12.5
|
|
AR87
|
180
|
260
|
215
|
140
|
17.5
|
50k6
|
100
|
14
|
53.5
|
M16
|
372
|
310
|
300
|
297
|
347
|
75
|
45
|
10.8
|
|
AR97
|
225
|
30
|
250
|
160
|
22
|
60m6
|
120
|
18
|
64
|
M20
|
440
|
365
|
358
|
371
|
421
|
90
|
55
|
10.3
|
|
AR107
|
250
|
370
|
290
|
185
|
26
|
70m6
|
140
|
20
|
74.5
|
M20
|
502
|
440
|
410
|
408
|
475
|
110
|
65
|
19.1
|
|
AR137
|
315
|
410
|
340
|
220
|
33
|
90m6
|
170
|
25
|
95
|
M24
|
589
|
490
|
463
|
495
|
580
|
110
|
70
|
20.1
|
|
AR147
|
355
|
500
|
380
|
260
|
39
|
110m6
|
210
|
28
|
116
|
M24
|
695
|
590
|
540
|
565
|
635
|
150
|
80
|
17
|
|
AR167
|
425
|
580
|
500
|
270
|
39
|
120m6
|
210
|
32
|
127
|
M24
|
790
|
670
|
670
|
675
|
749
|
160
|
100
|
48
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT Output speed: 0.09-832rpm Output torque: not more than 18000N.m Power:0.18-160kW
Tốc độ ra: 0.09- 832 vũng/ph Momen ra: nhỏ hơn hoặc bằng 18000N.m Công suất: 0.18- 160kW
|