Created: nasavietnam@gmail.com - Y!M: nasavietnam, nasa8x - Website: nasavietnam.com , XOMNET.ORG, xkoders.com
TRANG CHỦKHÁCH HÀNGDỊCH VỤBÁO GIÁLIÊN HỆ
SẢN PHẨM
Các công trình đang thực hiện
Hệ thống băng tải con lăn CT than 86
Công trình than Nam Mẫu
Công trình khoáng sản Việt Thắng
Hệ thống băng tải con lăn CTCP Sông Đà 704
Các công trình đã thực hiện
Băng tải
Băng tải bố EP
Băng tải chịu nhiệt
Băng tải lõi thép
Băng tải bố NN
Băng tải Nhật - Đức đã qua sử dụng
Con lăn công nghiệp
Con lăn Φ 89 - Φ 108
Con lăn Φ 84 - Φ 127
Con lăn Φ 60 - Φ 76
Con lăn giảm chấn
Con lăn bọc cao su
Ru lô
Ru lô băng B500
Ru lô băng B600
Ru lô băng B650
Ru lô băng B700
Hệ thống khung băng tải
Ngành khai thác đá
Ngành sản xuất gạch
Sản xuất quặng, phân bón
Thức ăn chăn nuôi, giấy...
Băng tải con lăn đẩy
Máy nghiền đá, dây chuyền nghiền đá
Máy nghiền đá
Bảng quy cách và thông số kỹ thuật
Tư vấn dùng, mua máy nghiền đá
Máy nghiền đá Hàn Quốc, EU
Báo giá máy nghiền đá
Dây chuyền nghiền đá
Dây chuyền nghiền đá 75t/h
Dây chuyền nghiền đá 100t/h
Dây chuyền nghiền đá 150t/h
Dây chuyền nghiền đá 250t/h
Tư vấn đặt mua và sử dụng dây chuyền nghiền đá
Báo giá dây chuyền nghiền đá
Động cơ điện
Động cơ 1 pha
Động cơ điện 3 pha 750v/pv
Động cơ điện 3 pha 1000v/pv
Động cơ điện 3 pha 1450v/pv
Động cơ liền giảm tốc
Động cơ phòng nổ
Hộp giảm tốc
Báo giá động cơ điện
Tư vấn
Động cơ điện
Động cơ phòng nổ
Động cơ phòng nổ

GIỚI THIỆU

Động cơ là lá phổi của máy móc. Động cơ có tốt máy mới chạy tốt và ngược lại. Đánh giá được vấn đề quan trọng trong việc sử dụng đông cơ cho nên Tự Thành thấy cần phải nghiên cứu, sử dụng cũng như cung cấp các loại động cơ phù hợp nhất cho nhu cầu sử dụng.

Tự Thành là nhà sản xuất, cung cấp các loại thiết bị máy móc đã được khách hàng đánh giá cao trong các lĩnh vực như: sản xuất máy nghiền sàng đá, khung băng tải, ru lo, con lăn và đặc biệt trong lĩnh vực cung cấp băng tải cao su. Do quá trình sản xuất thiết bị cần một lượng động cơ lớn mà thị trường cung cấp còn nhiều bất cập.

Chính vì thế Tự thành đã đưa vào nghiên cứu cung cấp các loại động cơ. Trước là để phục vụ sản xuất sau là cung cấp cho các đối tác truyền thống của công ty có sử dụng rất nhiều động cơ. Tự Thành cảm ơn quý khách đã ủng hộ công ty thời gian qua. Chúng tôi mong quý khách cùng sử dụng và tin tương sản phẩm động cơ điện Tự Thành như đã từng tin tưởng các sản phẩm khác mà quý khách đã từng sử dụng.

Động cơ điện Tự Thành cung cấp là loại động cơ được sản xuất trên dây chuyên công nghệ Châu Âu, mang thương hiệu ......

Động cơ điện Tự Thành đa dạng về chủng loại. Động cơ điện 1 pha, 3 pha, động cơ phòng nổ dùng trong hầm lò , động cơ liền giảm tốc, hộp giảm tốc ...

Động cơ điện Tự Thành có các loại từ 0,75kw - 90kw và hơn nữa.
- Vận tốc gồm các loại tốc độ chính là 750 v/p, 1000v/p, 1450v/p.
- Động cơ liền giảm tốc, động cơ V/s, động cơ biến tần.

- Sản phẩm chính hãng.
- Bảo hành từ 6-12 tháng.

" Giá trị sử dụng đích thực "


Chi tiết liên hệ phòng bán hàng : Tel: 043.5665122 ; Ms Quỳnh : 0983659869

ĐỘNG CƠ PHÒNG NỔ

Động cơ phòng nổ YB2 được sản xuất chống lại các kiểu gây nổ và chất gây nổ.
Điều kiện môi trường:
1. Cảm biến nhiệt độ không nên vượt 40%.
2. Độ cao so với mực nước biển: thấp hơn 1000m.
3. Độ ẩm tương đối: không quá 90%.
Chế độ hoạt động chuẩn: S1
Cấp bảo vệ: IP55, cấp cách điện: F


KÍCH THƯỚC

 

Frame size

Mounting overal dimentions

H

A

B

C

D

E

F

G

K

AB

AD

AC

HD

AA

BB

HA

L

No. of poles

No. of poles

2

4-10

2

4-10

2

4-10

2

4-10

2

4,6,8

10

63

63

100

80

40

11

23

4

8.5

7

125

165

 

230

25

110

8

241

 

71

71

112

90

45

14

30

5

11

7

140

165

 

250

28

114

8

267

 

80

80

125

100

50

19

40

6

5.5

10

165

175

165

300

34

130

10

320

 

90S

90

140

100

56

24

50

8

20

10

180

175

180

320

36

135

14

355

 

90l

125

 

160

380

 

100l

100

160

140

63

 

28

60

8

24

12

200

180

205

345

43

180

14

435

 

112M

112

190

140

70

60

8

24

12

245

175

230

360

50

180

16

445

 

132S

132

216

140

89

38

80

10

33

12

280

185

270

420

60

190

18

490

 

132M

178

230

520

 

160M

160

254

210

108

42

110

12

37

15

330

208

330

485

70

260

25

645

 

160L

254

310

685

 

180M

180

279

241

121

48

110

14

42.5

15

335

202

360

525

70

311

22

720

 

180L

279

349

740

 

200L

200

318

305

133

55

110

16

49

19

390

250

400

645

70

370

25

805

 

225S

225

356

286

149

55

60

110

140

16

18

49

53

19

435

250

450

690

75

355

28

 

865

 

225M

311

65

380

860

890

 

250M

250

406

349

168

60

 

140

18

53

58

24

490

275

500

720

80

420

30

945

 

280S

280

457

368

190

65

75

140

18

20

58

67.5

24

545

300

560

790

85

438

35

1010

 

280M

419

489

1060

 

315S

315

508

406

216

65

80

140

170

18

22

58

71

28

640

400

630

1020

130

551

38

1300

1330

1330

315M

457

602

1380

1410

1410

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT


ĐỘNG CƠ TỪ 1350-1480 VÒNG/PH

 

Frame size

Output power

(kw)

Current

(A)

Rated speed

(r/min)

Efficiency

(%)

Power factor

(cos phi)

Noise dB(A)

Vibration

(mm/s)

Locked- rotor

Torque

(N.m)

Locked- rotor

Current

( A)

Max. torque

(N.m)

Weight

(kg)

Rated torque

(N.m)

Rated current

(A)

Rated torque

(N.m)

Speed 1500r/min

802-4

0.75

2.0

1390

73

0.77

58

1.8

2.4

5.0

2.3

23

90S-4

1.1

2.9

1390

75

0.77

61

1.8

2.3

6.0

2.3

32

90L-4

1.5

3.7

1390

78

0.79

61

1.8

2.3

6.0

2.3

36

100L1-4

2.2

5.1

1420

80

0.81

64

1.8

2.3

6.0

2.4

42

100L2

3

6.8

1420

82

0.82

64

1.8

2.3

6.0

2.4

53

112M-4

4

8.8

1430

84

0.82

65

1.8

2.3

6.0

2.4

78

132S1-4

5.5

11.5

1450

86

0.84

71

1.8

2.3

7.0

2.4

86

132M-4

7.5

15.4

1450

87

0.85

71

2.8

2.3

7.0

2.4

133

160M-4

11

22.3

1460

88

0.85

75

2.8

2.2

7.0

2.4

148

160L-4

15

30.1

1460

89

0.85

75

2.8

2.2

7.0

2.4

166

180M-4

18.5

36.5

1470

90

0.85

76

2.8

2.2

7.0

2.3

209

180L-4

22

43.1

1470

90

0.85

76

2.8

2.2

7.0

2.3

209

200L-4

30

57.6

1470

92

0.86

79

2.8

2.2

7.2

2.4

289

225S-4

37

69.9

1480

93

0.87

81

2.8

2.2

7.2

2.4

303

225M-4

45

84.7

1480

93

0.87

81

2.8

2.2

7.2

2.4

278

250M-4

55

102.7

1480

93

0.87

83

3.5

2.2

7.2

2.4

446

280S-4

75

139.6

1480

94

0.87

86

3.5

2.2

7.2

2.4

635

280M-4

90

166.9

1480

94

0.87

86

3.5

2.2

7.2

2.4

708


ĐỘNG CƠ TỪ 870-990 VÒNG/PH

 

Frame size

Output power

(kw)

Curren

t(A)

Rated speed

(r/min)

Efficiency

(%)

Power factor

(cos phi)

Noise dB

(A)

Vibration

(mm/s)

Locked- rotor

Torque

(N.m)

Locked- rotor

Current

( A)

Max. torque

(N.m)

Weight

(kg)

Rated torque

(N.m)

Rated current

(A)

Rated torque

(N.m)

Speed 1000r/min( 6 poles)

90S

0.75

2,3

910

69,0

0,72

57

1,8

2,1

5,0

2,1

21

90L

1.1

3,1

910

73,0

0,72

57

1,8

2,1

5,0

2,1

23

100L

1.5

3,9

930

76,0

0,72

61

1,8

2,1

5,0

2,1

32

112M

2.2

5,6

940

79,0

0,73

65

1,8

2,1

5,0

2,1

36

132S

3

7,3

970

81,0

0,76

69

1,8

2,1

6,0

2,1

42

132M1

4

9,4

970

83,0

0,76

69

1,8

2,1

6,0

2,4

53

132M2

5.5

12,6

970

85,0

0,77

69

1,8

2,1

6,5

2,4

78

160M

7.5

16,8

970

86,0

0,78

73

2,8

2,1

6,5

2,4

112

160L

11

24,3

970

87,5

0,78

73

2,8

2,1

6,5

2,4

133

180L

15

31,6

980

89,0

0,79

73

2,8

2,1

7,0

2,1

148

200L1

18.5

37,6

980

90,0

0,81

76

2,8

2,2

7,0

2,4

185

200L2

22

44,7

980

90,0

0,83

76

2,8

2,2

7,0

2,4

215

225M

30

57,6

980

92,0

0,83

76

2,8

2,1

7,0

2,4

289

250M

37

69,8

980

92,0

0,86

78

3,5

2,1

7,0

2,4

461

280S

45

85,9

990

92,5

0,86

80

3,5

2,1

7,0

2,4

530

280M

55

104,7

990

92,8

0,86

80

3,5

2,1

7,0

2,3

600

315S

75

141,7

989

93,5

0,86

85

3,5

2,0

7,0

2,2

985

315M

90

169,5

989

93,8

0,87

85

3,5

2,0

7,0

2,2

1080


ĐỘNG CƠ TỪ 650-740 VÒNG/PH

 

Frame size

Output power

(kw)

Current

(A)

Rated speed

(r/min)

Efficiency

(%)

Power factor

(cos phi)

Noise dB

(A)

Vibration

(mm/s)

Locked- rotor

Torque

(N.m)

Locked- rotor

Current

( A)

Max. torque

(N.m)

Weight

(kg)

Rated torque

(N.m)

Rated current

(A)

Rated torque

(N.m)

Speed 750r/min( 8 Poles)

100L1

0.75

2,4

690

71,0

0,68

59

1,8

1,8

4,0

2,0

33

100L2

1.1

3,3

690

73,0

0,69

59

1,8

1,8

4,0

2,0

38

112M

1.5

4,4

690

75,0

0,69

61

1,8

1,8

4,0

2,0

50

132S

2.2

5,6

710

79,0

0,73

64

1,8

1,8

4,0

2,2

63

132M

3

7,6

 

81,0

0,73

64

1,8

1,8

5,5

2,2

80

160M1

4

10,3

720

81,0

0,73

68

2,8

1,9

5,5

2,2

120

160M2

5.5

13,4

720

83,0

0,75

68

2,8

1,9

6,0

2,2

142

160L

7.5

17,5

720

85,0

0,76

68

2,8

1,9

6,0

2,2

165

180L

11

25,3

720

87,0

0,76

70

2,8

1,9

6,0

2,2

212

200L

15

33,7

730

89,0

0,76

73

2,8

2,0

6,5

2,2

288

225S

18.5

40,0

740

90,0

0,78

73

2,8

2,0

6,5

2,2

336

225M

22

47,4

740

90,5

0,78

73

2,8

2,0

6,5

2,2

365

250M

30

63,4

740

91,0

0,79

75

3,5

1,9

6,5

2,0

510

280S

37

77,8

740

91,5

0,79

76

3,5

1,8

6,0

2,0

625

280M

45

94,1

740

92,0

0,79

82

3,5

1,8

6,0

2,0

710

315S

55

111,2

741

92,8

0,81

82

3,5

1,9

6,5

960

960

315M

75

151,3

741

93,0

0,81

82

3,5

1,9

6,5

960

1050

315L1

90

177,8

741

93,8

0,82

82

3,5

1,9

6,5

960

1220

 

Các sản phẩm khác
0983.659.869
Hỗ trợ trực tuyến
Liên kết website
Đối tác
Dành cho quảng cáo
Lượt truy cập
0
Online
13

CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ THÀNH
Địa chỉ: Văn phòng giao dịch: No 182 Trường Chinh - Hà Nội
Tel: 043.566.5122  - Mobile: 0983.659.869  - Fax: 043.565.9742 - Website: www.bangtaiviet.com -  Email:tuthanhjsc@vnn.vn

Designed by Acro