|
Máy nghiền đá là thiết bị chính trong dây chuyền nghiền đá, chiếm tỷ trọng giá thành tương đối lớn của toàn bộ dây chuyền. Khi lựa chọn mua máy nghiền đá khách hàng nên cân nhắc kỹ lưỡng.
Dưới đây là Bảng quy cách và thông số kỹ thuật của máy nghiền đá Công ty Tự Thành cung cấp :
|
Ký hiệu
|
Kích thước nạp liệu (mm)
|
Cỡ hạt nạp liệu (max)
|
Phạm vi ra liệu được điều khiển (mm)
|
Năng lực xử lý (mm)
|
Công suất động cơ (kw)
|
Trọng lượng (t)
|
Kích thước bề ngoài (mm)
|
|
PE 150 x 250
|
150 x 250
|
125
|
10 - 40
|
1 - 3
|
5.5
|
1.5
|
896 x 745 x 935
|
|
PE 250 x 400
|
250 x 400
|
200
|
20 - 50
|
5 - 20
|
15
|
3
|
1430 x 1310 x 1340
|
|
PE 400 x 600
|
400 x 600
|
350
|
40 - 100
|
15 - 60
|
30 - 37
|
7
|
1700 x 1732 x 1653
|
|
PE 500 x 750
|
500 x 750
|
425
|
50 - 100
|
40 - 110
|
45 - 55
|
11,6
|
2035 x 1921 x 2000
|
|
PE 600 x 900
|
600 x 900
|
480
|
65 - 160
|
90 - 180
|
55 - 75
|
15.5
|
2290 x 2206 x 2370
|
|
PE 750 x 1060
|
750 x 1060
|
630
|
80 - 140
|
110 - 320
|
90 - 110
|
28
|
2655 x 2302 x 3110
|
|
PE 900 x 1200
|
900 x 1200
|
750
|
95 - 165
|
220 - 450
|
110 - 132
|
52
|
3800 x 3166 x 3045
|
|
PE 1000 x 1200
|
1000x 1200
|
850
|
195 - 265
|
315 - 550
|
110
|
57
|
3200 x 3050 x 2950
|
|
PE 1200 x 1500
|
1200 x 1500
|
950
|
150 - 300
|
400 - 850
|
160
|
100.9
|
4200 x 3750 x 3820
|
|
PE 150 x 250
|
150 x 250
|
125
|
10 - 40
|
1 - 3
|
5.5
|
1.5
|
896 x 745 x 935
|
|
PE 150 x 250
|
150 x 250
|
125
|
10 - 40
|
1 - 3
|
5.5
|
1.5
|
896 x 745 x 935
|
|