|
Tính năng và đặc điểm máy đùn gạch chính:
Máy đùn gạch này là loại máy công nghệ mới dựng tạo hình viên gạch đất sột nung kiểu đựn ộp. Nguyên liệu đất sột sau khi được xử lý sẽ được làm mềm dẻo thông qua bộ đùn bờn trờn và đi xuống buồng hỳt chõn khụng bờn dưới và được đùn thành dạng viên gạch dài thông qua bộ khung định hình. Sau đó thanh gạch được đưa đến công đoạn cắt theo kích thước mong muốn. Máy gạch này chỉ thực hiện công đoạn đùn ra thanh gạch đặc hay gạch ống tùy theo khuôn.
Thông số máy đùn gạch năng suất 8000 ~ 11000 viên tiêu chuẩn/ giờ
|
Tên
|
Đơn vị tính
|
JKR35/35-15
|
|
Năng suất
|
Viờn gạch tiêu chuẩn/ giờ
|
8000-11000
|
|
Áp lực đùn cao nhất
|
Mpa
|
1.0-2.0
|
|
Chõn khụng
|
Mpa
|
≥0.092
|
|
Điện
|
KW
|
55-75
|
|
Trọng lượng
|
Tấn
|
8
|
|
Danh mục thiết bị trong dây chuyền
|
|
No.
|
Tờn thiết bị
|
Số lượng (Bộ)
|
|
1
|
GD80 Tiếp liệu hộp
|
1
|
|
2
|
PS550ì10000 Băng tải
|
1
|
|
3
|
SJ2200 Mỏy trộn trục đụi
|
1
|
|
4
|
PS550ì10000 Băng tải
|
1
|
|
5
|
SGP600ì450 Mỏy nghiền hai con lăn
|
1
|
|
6
|
PS550ì1000 Băng tải
|
1
|
|
7
|
KR35/35-15 Mỏy đựn gạch chõn khụng 2 cấp
|
1
|
|
8
|
HJ1166 Mỏy cắt cột gạch tự động
|
1
|
|
9
|
YQP20-425 mỏy cắt
|
1
|
|
10
|
XP1000ì2000 mỏy dỡ liệu khối gạch
|
1
|
|
11
|
Bơm chõn khụng
|
1
|
|
12
|
Mỏy nộn khớ
|
2
|
|
13
|
Tủ điện
|
1
|
|
14
|
Khuụn
|
|
|