|
Mụ tả dây chuyền:
1.Sản phẩm: Nhiều loại gạch bờ tụng, đỏ lỏt đường, gạch chống trơn trượt, gạch ống, gạch cú khúa, gạch thảm cỏ và cỏc loại gạch block khỏc. Máy cú bộ tạo lớp màu bề mặt gạch để sản xuất gạch màu.
2. Nguyên liệu thụ: cỏt, đỏ, xi măng, tro bay, xỉ, và cỏc phế liệu cụng nghiệp cụng nghiệp
3. Hệ thống thủy lực: Linh kiện, gioăng, van phan phối cú chất lượng cao, ngoại nhập
4.Hệ thống điều khiển: Màn hỡnh màu nhấn phớm trực tiếp, bộ điều khiển PLC cú cổng kết nối dữ liệu, bao gồm điều khiển an toàn lụ gic, tự động khúa và tự động chỉnh sửa.
5.Nõng pa lột: Chứa 20 đến 30 tấm pa lột và đợi xe nõng tới chuyển đi.
Thông số kỹ thuật chính
|
Năng suất
|
10 viờn/ khuụn (390ì190ì190)
|
|
54 viờn/ khuụn ( 240ì115ì53 )
|
|
27 viờn/ khuụn(? 240ì115ì90 )
|
|
35 Viờn/ khuụn(? 200ì100ì60{?80})
|
|
Chu trỡnh làm viờn
|
15~20 giõy
|
|
Năng suất theo ca
|
390ì190ì190 14400~19200 Viờn/ ca
|
|
240ì115ì53 77760~103680 viờn / ca
|
|
240ì115ì90 34560~518840 viờn / ca
|
|
200ì100ì60 (? 80 ) 40320~50000 viờn / ca
|
|
Tần số rung
|
50Hz
|
|
Lực rung
|
100KN
|
|
Cụng suất điện
|
48KW
|
|
Kớch thước mỏy
|
7,564ì2,060ì2,868 MM
|
|
Tổng trọng lượng mỏy
|
15 T
|
|
|
|
Quy mụ nhà xưởng dựng model QTY 10-15:
1. Diện tớch mặt bằng: 12,500 m2 , bao gồm * Nhà xưởng: 500 m2
* Văn phũng: 25x4=100 m2
*Kho nguyờn liệu và lưu húa( đụng kết): 1500 m2 *
*Kho tang, bói trống khỏc 2.Điện nước:
* Điện ỏp: 380V * Tổng ccoong suất điện cần lắp đặt: 85KW * Tiờu hao điện trung bỡnh: 68KW/h * Tiờu hao nước trung bỡnh: 14.5t / ngày
3. Cụng nhõn: 9 người, Tổng số là 7, 1 quản lý, 1 cơ điện, 5 cụng nhõn.
4.Trọng lượng mỏy:11 T
5. Lực rung:90-95kn
|